tiêu chuẩn

Học thuật
Thân thiện
tiêu chuẩn

Một công nhân kiểm tra sản phẩm mới theo đúng tiêu chuẩn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều được quy định dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá: "tiêu chuẩn" một quy định, yêu cầu hoặc mức độ cụ thể được thiết lập để làm căn cứ so sánh, phân loại hoặc đánh giá chất lượng, giá trị của một sự vật, sự việc.
    • Mức được hưởng, cấp theo chế độ: "tiêu chuẩn" còn chỉ một định mức cụ thể về vật chất, quyền lợi được cấp hoặc được hưởng theo một quy định, chính sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Sản phẩm này đã đáp ứng mọi tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
    • Tiêu chuẩn để được tuyển vào công ty phải kinh nghiệm ít nhất hai năm.
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Tiêu chuẩn ăn cho bộ đội được cải thiện đáng kể.
    • Mỗi cán bộ được hưởng tiêu chuẩn đi công tác nước ngoài theo quy định.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt tiêu chuẩn": đáp ứng đầy đủ các yêu cầu, quy định đã đề ra.
    • Nhà máy này đã đạt tiêu chuẩn về xử lý chất thải.
  • "Tiêu chuẩn kép": việc áp dụng những nguyên tắc, thước đo khác nhau cho những đối tượng hoặc tình huống tương tự nhau, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • Việc phê bình người khác nhưng lại bao che cho đồng nghiệp biểu hiện của tiêu chuẩn kép.
Biến thể từ liên quan
  • Tiêu chuẩn hóa (động từ): quá trình thiết lập áp dụng các tiêu chuẩn thống nhất.
    • Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất giúp nâng cao chất lượng.
  • Chuẩn mực (danh từ): điều được lấy làm mẫu mực, quy tắc chung để noi theo (thường về đạo đức, hành vi).
    • Anh ấy một chuẩn mực về sự chính trực.
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn: mức, điều được lấy làm căn cứ để đối chiếu.
  • Định mức: mức độ cụ thể đã được ấn định.
  • Quy chuẩn: quy định mang tính bắt buộc phải tuân theo.
Các cụm từ thông dụng
  • Sống theo tiêu chuẩn: duy trì mức sốngmột mức độ nhất định đã được đặt ra hoặc mong đợi.
    • Gia đình anh ấy luôn sống theo những tiêu chuẩn rất cao.
  • Hạ tiêu chuẩn: giảm bớt các yêu cầu, mức độ so với ban đầu.
    • Chúng ta không thể hạ tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "tiêu chuẩn")

tiêu chuẩn

Một công nhân kiểm tra sản phẩm mới theo đúng tiêu chuẩn.

  1. dt. 1. Điều được quy định dùng làm chuẩn để phân loại đánh giá: tiêu chuẩn để xét khen thưởng các tiêu chuẩn đạo đức. 2. Mức được hưởng, cấp theo chế độ: tiêu chuẩn ăn hàng ngày tiêu chuẩn nghỉ phép hàng năm.

Từ chứa "tiêu chuẩn"